Thủ tục hành chính
Đơn vị thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 963 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Đơn vị thực hiện Lĩnh vực
1 Bảo hiểm xã hội Xã Bình An Bảo hiểm xã hội
2 Bảo hiểm xã hội Thị trấn Chợ Lầu Bảo hiểm xã hội
3 Bảo hiểm xã hội Thị trấn Lương Sơn Bảo hiểm xã hội
4 Bảo hiểm xã hội Xã Bình Tân Bảo hiểm xã hội
5 Bảo hiểm xã hội Xã Hải Ninh Bảo hiểm xã hội
6 Bảo hiểm xã hội Xã Hòa Thắng Bảo hiểm xã hội
7 Bảo hiểm xã hội Xã Hồng Phong Bảo hiểm xã hội
8 Bảo hiểm xã hội Xã Hồng Thái Bảo hiểm xã hội
9 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Hiệp Bảo hiểm xã hội
10 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Hòa Bảo hiểm xã hội
11 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Lâm Bảo hiểm xã hội
12 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Rí Thành Bảo hiểm xã hội
13 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Sơn Bảo hiểm xã hội
14 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Thanh Bảo hiểm xã hội
15 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Tiến Bảo hiểm xã hội
16 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Điền Bảo hiểm xã hội
17 Bảo hiểm xã hội Xã Sông Bình Bảo hiểm xã hội
18 Bảo hiểm xã hội Xã Sông Lũy Bảo hiểm xã hội
19 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Rí Thành Đất đai
20 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hòa Thắng Đất đai
21 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
22 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
23 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Thái Đất đai
24 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Phong Đất đai
25 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
26 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
27 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
28 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Sông Lũy Đất đai
29 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
30 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hải Ninh Đất đai
31 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Thanh Đất đai
32 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Rí Thành Đất đai
33 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hòa Thắng Đất đai
34 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Bình An Đất đai
35 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hồng Phong Đất đai
36 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hồng Thái Đất đai
37 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
38 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
39 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Lâm Đất đai
40 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Sơn Đất đai
41 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hải Ninh Đất đai
42 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Thanh Đất đai
43 Cấp GCN lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Có bản đồ địa chính) Xã Phan Tiến Đất đai
44 Cấp GCN lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Có bản đồ địa chính) Xã Sông Bình Đất đai
45 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Rí Thành Đăng ký kinh doanh
46 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Hòa Đăng ký kinh doanh
47 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Hiệp Đăng ký kinh doanh
48 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Điền Đăng ký kinh doanh
49 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Lâm Đăng ký kinh doanh
50 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Sơn Đăng ký kinh doanh
51 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Sông Bình Đăng ký kinh doanh
52 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Tiến Đăng ký kinh doanh
53 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Sông Lũy Đăng ký kinh doanh
54 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hồng Phong Đăng ký kinh doanh
55 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hòa Thắng Đăng ký kinh doanh
56 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Chợ Lầu Đăng ký kinh doanh
57 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Lương Sơn Đăng ký kinh doanh
58 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Thanh Đăng ký kinh doanh
59 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
60 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình An Đăng ký kinh doanh
61 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình Tân Đăng ký kinh doanh
62 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hồng Thái Đăng ký kinh doanh
63 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hải Ninh Đăng ký kinh doanh
64 Cấp GCN đủ điều kiện về an ninh trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện UBND Huyện Bắc Bình An ninh trật tự
65 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
66 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hồng Phong Lao động TBXH
67 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
68 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
69 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
70 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
71 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Thanh Lao động TBXH
72 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hải Ninh Lao động TBXH
73 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Bình An Lao động TBXH
74 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Bình Tân Lao động TBXH
75 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hồng Thái Lao động TBXH
76 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
77 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Hòa Lao động TBXH
78 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
79 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Điền Lao động TBXH
80 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Lâm Lao động TBXH
81 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Sơn Lao động TBXH
82 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Sông Bình Lao động TBXH
83 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Tiến Lao động TBXH
84 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Sông Lũy Lao động TBXH
85 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Rí Thành Đất đai
86 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình Tân Đất đai
87 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hòa Thắng Đất đai
88 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Hòa Đất đai
89 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình An Đất đai
90 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hồng Phong Đất đai
91 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
92 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
93 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Lâm Đất đai
94 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Sơn Đất đai
95 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hải Ninh Đất đai
96 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Thanh Đất đai
97 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm UBND Huyện Bắc Bình Y tế
98 CẤP GIẤY LẠI CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP GIẤY CHỨNG NHẬN SẮP HẾT HẠN UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
99 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Hiệp Xây dựng
100 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Điền Xây dựng
101 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Lâm Xây dựng
102 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Sơn Xây dựng
103 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Sông Bình Xây dựng
104 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Tiến Xây dựng
105 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Sông Lũy Xây dựng
106 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Hồng Phong Xây dựng
107 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Hòa Thắng Xây dựng
108 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
109 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
110 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Thanh Xây dựng
111 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
112 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hồng Thái Xây dựng
113 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hải Ninh Xây dựng
114 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phan Rí Thành Xây dựng
115 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phan Hòa Xây dựng
116 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Bình An Xây dựng
117 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Bình Tân Xây dựng
118 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
119 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hồng Thái Xây dựng
120 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hải Ninh Xây dựng
121 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Rí Thành Xây dựng
122 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Hòa Xây dựng
123 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Hiệp Xây dựng
124 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Điền Xây dựng
125 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Lâm Xây dựng
126 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Sơn Xây dựng
127 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Sông Bình Xây dựng
128 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Tiến Xây dựng
129 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Sông Lũy Xây dựng
130 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hồng Phong Xây dựng
131 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
132 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
133 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Thanh Xây dựng
134 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Bình An Xây dựng
135 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Bình Tân Xây dựng
136 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thịị) Xã Hòa Thắng Xây dựng
137 Cấp lại bản chính giấy khai sinh UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
138 CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ MẤT, HƯ HỎNG, THẤT LẠC HOẶC CÓ SỰ THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ATTP UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
139 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Rí Thành Đất đai
140 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hòa Thắng Đất đai
141 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Bình An Đất đai
142 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hồng Phong Đất đai
143 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hồng Thái Đất đai
144 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
145 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Lâm Đất đai
146 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
147 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Sông Lũy Đất đai
148 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Sơn Đất đai
149 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hải Ninh Đất đai
150 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Thanh Đất đai
151 Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá (T.H đề nghị cấp lại trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) UBND Huyện Bắc Bình Công thương
152 Cấp mới giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND Huyện Bắc Bình Công thương
153 Cấp mới Giấy phép kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
154 Cấp mới Giấy phép kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
155 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạn Xã Phan Tiến Lao động TBXH
156 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
157 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
158 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
159 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
160 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
161 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
162 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
163 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
164 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
165 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
166 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
167 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
168 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
169 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
170 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
171 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
172 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
173 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
174 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
175 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
176 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
177 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
178 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Bình Tân Lao động TBXH
179 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
180 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Tiến Lao động TBXH
181 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
182 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
183 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
184 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
185 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
186 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
187 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
188 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
189 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
190 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
191 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
192 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hồng Phong Lao động TBXH
193 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
194 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
195 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
196 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Thanh Lao động TBXH
197 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Bình Tân Lao động TBXH
198 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hồng Thái Lao động TBXH
199 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hải Ninh Lao động TBXH
200 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
201 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Hòa Lao động TBXH
202 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
203 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Điền Lao động TBXH
204 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Lâm Lao động TBXH
205 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Sơn Lao động TBXH
206 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Sông Bình Lao động TBXH
207 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Tiến Lao động TBXH
208 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Sông Lũy Lao động TBXH
209 Cấp điều chỉnh, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND Huyện Bắc Bình Công thương
210 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
211 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
212 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
213 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Rí Thành Đất đai
214 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hòa Thắng Đất đai
215 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Bình An Đất đai
216 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hồng Phong Đất đai
217 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hồng Thái Đất đai
218 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Điền Đất đai
219 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
220 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Lâm Đất đai
221 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
222 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Sông Lũy Đất đai
223 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Sơn Đất đai
224 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hải Ninh Đất đai
225 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Thanh Đất đai
226 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
227 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Lâm Lao động TBXH
228 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình An Lao động TBXH
229 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Sơn Lao động TBXH
230 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Bình Lao động TBXH
231 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Tân Lao động TBXH
232 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Thái Lao động TBXH
233 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Tiến Lao động TBXH
234 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Lũy Lao động TBXH
235 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hải Ninh Lao động TBXH
236 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
237 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Phong Lao động TBXH
238 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
239 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hòa Lao động TBXH
240 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
241 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
242 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
243 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Điền Lao động TBXH
244 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Thanh Lao động TBXH
245 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hòa Thắng Đất đai
246 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hồng Thái Đất đai
247 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Bình An Đất đai
248 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hồng Phong Đất đai
249 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
250 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Lâm Đất đai
251 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Sông Lũy Đất đai
252 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Sơn Đất đai
253 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hải Ninh Đất đai
254 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
255 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Thanh Đất đai
256 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Rí Thành Đất đai
257 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hòa Thắng Đất đai
258 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
259 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Bình An Đất đai
260 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hồng Phong Đất đai
261 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
262 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Lâm Đất đai
263 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Sơn Đất đai
264 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
265 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
266 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Rí Thành Đất đai
267 Công nhận Ban vận động các Hội, CLB… thể thao cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
268 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
269 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Lâm Lao động TBXH
270 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Sơn Lao động TBXH
271 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Bình An Lao động TBXH
272 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Bình Tân Lao động TBXH
273 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hồng Thái Lao động TBXH
274 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Sông Bình Lao động TBXH
275 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Tiến Lao động TBXH
276 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Sông Lũy Lao động TBXH
277 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hải Ninh Lao động TBXH
278 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hồng Phong Lao động TBXH
279 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
280 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Hòa Lao động TBXH
281 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
282 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
283 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
284 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
285 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Thanh Lao động TBXH
286 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Điền Lao động TBXH
287 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
288 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Lâm Lao động TBXH
289 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Sơn Lao động TBXH
290 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Bình An Lao động TBXH
291 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Bình Tân Lao động TBXH
292 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Sông Bình Lao động TBXH
293 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hồng Thái Lao động TBXH
294 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Tiến Lao động TBXH
295 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Sông Lũy Lao động TBXH
296 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hải Ninh Lao động TBXH
297 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hồng Phong Lao động TBXH
298 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
299 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Hòa Lao động TBXH
300 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
301 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
302 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
303 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
304 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Điền Lao động TBXH
305 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Thanh Lao động TBXH
306 Gia hạn giấy phép kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
307 Gia hạn giấy phép kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
308 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
309 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Thái Xây dựng
310 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hải Ninh Xây dựng
311 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Rí Thành Xây dựng
312 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hòa Xây dựng
313 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hiệp Xây dựng
314 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Điền Xây dựng
315 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Lâm Xây dựng
316 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Sơn Xây dựng
317 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Bình Xây dựng
318 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Tiến Xây dựng
319 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Lũy Xây dựng
320 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Phong Xây dựng
321 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hòa Thắng Xây dựng
322 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
323 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
324 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Thanh Xây dựng
325 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình An Xây dựng
326 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Tân Xây dựng
327 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất đất nông nghiệp Xã Bình An Đất đai
328 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
329 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Lâm Lao động TBXH
330 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Sơn Lao động TBXH
331 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Bình An Lao động TBXH
332 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Bình Tân Lao động TBXH
333 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Sông Bình Lao động TBXH
334 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hồng Thái Lao động TBXH
335 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Tiến Lao động TBXH
336 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Sông Lũy Lao động TBXH
337 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hải Ninh Lao động TBXH
338 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hồng Phong Lao động TBXH
339 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
340 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
341 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Hòa Lao động TBXH
342 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
343 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
344 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
345 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Điền Lao động TBXH
346 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Thanh Lao động TBXH
347 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
348 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Lâm Lao động TBXH
349 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình An Lao động TBXH
350 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Sơn Lao động TBXH
351 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Tân Lao động TBXH
352 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Bình Lao động TBXH
353 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Thái Lao động TBXH
354 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Tiến Lao động TBXH
355 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Lũy Lao động TBXH
356 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hải Ninh Lao động TBXH
357 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
358 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Phong Lao động TBXH
359 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
360 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hòa Lao động TBXH
361 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
362 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
363 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
364 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Điền Lao động TBXH
365 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Thanh Lao động TBXH
366 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
367 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
368 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
369 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
370 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Bình Tân Lao động TBXH
371 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
372 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
373 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Tiến Lao động TBXH
374 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
375 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
376 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
377 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
378 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
379 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
380 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
381 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
382 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
383 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
384 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
385 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hồng Phong Lao động TBXH
386 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
387 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
388 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
389 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Thanh Lao động TBXH
390 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
391 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Bình An Lao động TBXH
392 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Bình Tân Lao động TBXH
393 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hồng Thái Lao động TBXH
394 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
395 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Lâm Lao động TBXH
396 Ngành nghề kinh doanh quầy thuốc, đại lý thuốc, tủ thuốc Trạm y tế; cơ sở bán lẻ thuốc thành phẩm đông y, thuốc từ dược liệu: UBND Huyện Bắc Bình Y tế
397 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình Tân Đất đai
398 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
399 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
400 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
401 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
402 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
403 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
404 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
405 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
406 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
407 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
408 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
409 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
410 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
411 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
412 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hòa Thắng Đất đai
413 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Hòa Đất đai
414 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
415 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Thái Đất đai
416 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Phong Đất đai
417 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
418 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
419 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
420 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hải Ninh Đất đai
421 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Tiến Đất đai
422 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
423 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Tân Đất đai
424 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hòa Thắng Đất đai
425 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình An Đất đai
426 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
427 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hồng Phong Đất đai
428 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
429 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Sông Lũy Đất đai
430 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
431 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hải Ninh Đất đai
432 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
433 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
434 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
435 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
436 Tăng thêm số lượng phòng kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
437 Thay đổi chủ kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
438 Thay đổi chủ kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
439 Thay đổi địa điểm kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
440 Thay đổi địa điểm kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
441 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
442 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
443 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
444 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
445 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
446 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
447 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
448 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
449 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
450 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
451 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
452 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
453 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
454 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
455 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
456 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
457 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
458 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
459 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
460 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
461 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
462 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
463 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
464 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
465 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
466 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
467 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
468 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
469 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
470 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
471 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
472 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
473 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
474 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
475 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
476 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
477 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
478 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
479 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
480 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
481 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
482 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
483 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
484 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
485 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
486 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
487 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
488 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
489 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
490 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
491 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
492 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
493 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
494 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
495 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
496 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
497 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
498 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
499 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
500 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
501 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
502 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
503 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
504 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
505 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
506 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
507 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
508 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
509 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
510 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
511 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
512 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
513 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
514 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
515 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
516 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
517 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Bình An Đất đai
518 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Bình Tân Đất đai
519 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hồng Thái Đất đai
520 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hải Ninh Đất đai
521 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Rí Thành Đất đai
522 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Hòa Đất đai
523 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Hiệp Đất đai
524 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Điền Đất đai
525 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Lâm Đất đai
526 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Sơn Đất đai
527 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Sông Bình Đất đai
528 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Tiến Đất đai
529 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Sông Lũy Đất đai
530 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hồng Phong Đất đai
531 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hòa Thắng Đất đai
532 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
533 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
534 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Thanh Đất đai
535 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
536 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
537 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
538 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
539 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
540 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
541 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
542 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
543 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
544 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
545 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
546 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
547 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
548 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
549 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
550 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
551 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
552 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
553 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
554 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
555 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
556 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
557 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
558 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
559 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
560 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
561 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
562 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
563 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
564 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
565 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
566 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
567 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
568 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
569 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
570 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
571 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
572 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
573 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
574 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
575 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
576 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
577 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
578 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
579 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
580 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
581 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
582 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
583 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
584 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
585 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
586 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
587 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
588 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
589 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
590 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
591 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
592 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
593 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
594 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
595 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
596 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
597 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
598 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
599 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
600 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
601 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
602 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
603 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
604 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
605 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
606 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
607 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
608 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
609 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
610 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
611 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
612 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
613 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
614 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
615 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
616 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
617 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
618 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
619 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
620 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
621 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
622 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
623 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
624 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
625 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
626 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
627 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
628 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
629 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
630 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
631 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
632 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
633 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
634 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
635 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
636 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
637 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
638 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
639 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
640 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
641 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
642 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
643 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
644 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
645 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
646 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
647 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
648 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
649 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
650 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
651 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
652 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
653 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
654 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
655 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
656 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
657 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
658 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
659 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
660 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
661 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
662 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
663 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
664 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
665 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
666 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
667 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
668 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình Tân Đất đai
669 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
670 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
671 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
672 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
673 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
674 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
675 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hiệp Đất đai
676 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Điền Đất đai
677 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
678 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
679 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
680 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
681 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
682 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Bình Đất đai
683 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
684 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
685 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
686 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
687 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
688 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
689 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
690 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
691 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
692 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
693 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
694 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
695 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
696 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
697 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
698 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
699 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
700 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
701 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
702 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
703 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
704 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
705 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
706 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
707 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
708 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
709 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
710 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
711 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
712 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
713 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
714 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
715 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất quy định tại Điều 81 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
716 Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
717 Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
718 Thủ tục cấp đổi bổ sung giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
719 Thủ tục sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, giải thể Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao, Trung tâm hoạt động thể thao, Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
720 Thủ tục thành lập Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao; Trung tâm hoạt động thể thao; Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
721 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn của cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
722 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
723 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
724 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
725 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
726 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
727 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
728 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
729 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình An Đất đai
730 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
731 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Điền Đất đai
732 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
733 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
734 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
735 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
736 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
737 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
738 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
739 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hồng Phong Lao động TBXH
740 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
741 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
742 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
743 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Thanh Lao động TBXH
744 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
745 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Bình Tân Lao động TBXH
746 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hồng Thái Lao động TBXH
747 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hải Ninh Lao động TBXH
748 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
749 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Hòa Lao động TBXH
750 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
751 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Điền Lao động TBXH
752 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Lâm Lao động TBXH
753 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Sơn Lao động TBXH
754 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Sông Bình Lao động TBXH
755 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Tiến Lao động TBXH
756 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Sông Lũy Lao động TBXH
757 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
758 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Lâm Lao động TBXH
759 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Sơn Lao động TBXH
760 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Bình An Lao động TBXH
761 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Sông Bình Lao động TBXH
762 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hồng Thái Lao động TBXH
763 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Tiến Lao động TBXH
764 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Sông Lũy Lao động TBXH
765 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hải Ninh Lao động TBXH
766 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hồng Phong Lao động TBXH
767 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
768 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Hòa Lao động TBXH
769 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
770 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
771 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
772 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
773 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Điền Lao động TBXH
774 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Thanh Lao động TBXH
775 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
776 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Lâm Lao động TBXH
777 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Sơn Lao động TBXH
778 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Bình An Lao động TBXH
779 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Bình Tân Lao động TBXH
780 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Sông Bình Lao động TBXH
781 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hồng Thái Lao động TBXH
782 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Tiến Lao động TBXH
783 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Sông Lũy Lao động TBXH
784 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hải Ninh Lao động TBXH
785 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hồng Phong Lao động TBXH
786 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
787 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
788 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Hòa Lao động TBXH
789 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
790 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
791 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
792 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Điền Lao động TBXH
793 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Thanh Lao động TBXH
794 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa họ Xã Hải Ninh Lao động TBXH
795 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
796 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Lâm Lao động TBXH
797 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Sơn Lao động TBXH
798 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Bình An Lao động TBXH
799 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Sông Bình Lao động TBXH
800 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hồng Thái Lao động TBXH
801 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Tiến Lao động TBXH
802 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Sông Lũy Lao động TBXH
803 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hồng Phong Lao động TBXH
804 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
805 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
806 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Hòa Lao động TBXH
807 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
808 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
809 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
810 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Điền Lao động TBXH
811 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Thanh Lao động TBXH
812 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
813 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Lâm Lao động TBXH
814 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Bình An Lao động TBXH
815 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Sơn Lao động TBXH
816 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Sông Bình Lao động TBXH
817 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Bình Tân Lao động TBXH
818 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hồng Thái Lao động TBXH
819 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Tiến Lao động TBXH
820 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Sông Lũy Lao động TBXH
821 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hải Ninh Lao động TBXH
822 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
823 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
824 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Hòa Lao động TBXH
825 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
826 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
827 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
828 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Điền Lao động TBXH
829 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Thanh Lao động TBXH
830 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá. Xã Hồng Phong Lao động TBXH
831 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
832 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Bình An Đất đai
833 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hồng Phong Đất đai
834 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hồng Thái Đất đai
835 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Lâm Đất đai
836 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Thị trấn Lương Sơn Đất đai
837 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Sông Lũy Đất đai
838 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
839 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Sơn Đất đai
840 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Sông Bình Đất đai
841 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hải Ninh Đất đai
842 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Tiến Đất đai
843 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Thanh Đất đai
844 XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
845 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Điền Đất đai
846 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Lâm Đất đai
847 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Sơn Đất đai
848 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Tiến Đất đai
849 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hòa Thắng Đất đai
850 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hồng Phong Đất đai
851 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hồng Thái Đất đai
852 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Điền Đất đai
853 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Lâm Đất đai
854 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
855 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Sông Lũy Đất đai
856 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Bình An Đất đai
857 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Sơn Đất đai
858 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
859 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hải Ninh Đất đai
860 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Tiến Đất đai
861 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Thanh Đất đai
862 Xác định mực độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật (mới) Xã Hồng Thái Lao động TBXH
863 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hòa Thắng Đất đai
864 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Bình An Đất đai
865 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
866 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hồng Phong Đất đai
867 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hồng Thái Đất đai
868 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Phan Lâm Đất đai
869 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Phan Sơn Đất đai
870 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hải Ninh Đất đai
871 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
872 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
873 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
874 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
875 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
876 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
877 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
878 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
879 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
880 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
881 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
882 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
883 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
884 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
885 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Hồng Thái Đất đai
886 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Phan Lâm Đất đai
887 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Phan Tiến Đất đai
888 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
889 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
890 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
891 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
892 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
893 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
894 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
895 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
896 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
897 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
898 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
899 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hải Ninh Đăng ký kinh doanh
900 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Rí Thành Đăng ký kinh doanh
901 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Hòa Đăng ký kinh doanh
902 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Hiệp Đăng ký kinh doanh
903 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Điền Đăng ký kinh doanh
904 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Lâm Đăng ký kinh doanh
905 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Sơn Đăng ký kinh doanh
906 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Sông Bình Đăng ký kinh doanh
907 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Tiến Đăng ký kinh doanh
908 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Sông Lũy Đăng ký kinh doanh
909 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hồng Phong Đăng ký kinh doanh
910 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hòa Thắng Đăng ký kinh doanh
911 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Chợ Lầu Đăng ký kinh doanh
912 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Lương Sơn Đăng ký kinh doanh
913 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Thanh Đăng ký kinh doanh
914 Đăng ký thành lập Hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
915 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Bình An Đăng ký kinh doanh
916 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Bình Tân Đăng ký kinh doanh
917 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hồng Thái Đăng ký kinh doanh
918 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, giới tính , điều chỉnh hộ tịch UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
919 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
920 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
921 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
922 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
923 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
924 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
925 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
926 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
927 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
928 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
929 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
930 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
931 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
932 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Bình Tân Đất đai
933 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
934 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Hải Ninh Đất đai
935 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Hòa Đất đai
936 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Lâm Đất đai
937 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Tiến Đất đai
938 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Hòa Thắng Đất đai
939 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Hồng Phong Đất đai
940 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
941 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Sông Lũy Đất đai
942 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
943 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Phan Thanh Đất đai
944 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
945 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
946 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Thái Xây dựng
947 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hải Ninh Xây dựng
948 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Rí Thành Xây dựng
949 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hòa Xây dựng
950 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hiệp Xây dựng
951 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Điền Xây dựng
952 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Lâm Xây dựng
953 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Sơn Xây dựng
954 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Bình Xây dựng
955 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Tiến Xây dựng
956 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Lũy Xây dựng
957 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Phong Xây dựng
958 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hòa Thắng Xây dựng
959 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
960 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
961 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Thanh Xây dựng
962 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình An Xây dựng
963 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Tân Xây dựng