Thủ tục hành chính
Đơn vị thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 1144 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Đơn vị thực hiện Lĩnh vực
1 17. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
2 Bảo hiểm xã hội Xã Bình An Bảo hiểm xã hội
3 Bảo hiểm xã hội Thị trấn Chợ Lầu Bảo hiểm xã hội
4 Bảo hiểm xã hội Thị trấn Lương Sơn Bảo hiểm xã hội
5 Bảo hiểm xã hội Xã Bình Tân Bảo hiểm xã hội
6 Bảo hiểm xã hội Xã Hải Ninh Bảo hiểm xã hội
7 Bảo hiểm xã hội Xã Hòa Thắng Bảo hiểm xã hội
8 Bảo hiểm xã hội Xã Hồng Phong Bảo hiểm xã hội
9 Bảo hiểm xã hội Xã Hồng Thái Bảo hiểm xã hội
10 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Hiệp Bảo hiểm xã hội
11 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Hòa Bảo hiểm xã hội
12 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Lâm Bảo hiểm xã hội
13 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Rí Thành Bảo hiểm xã hội
14 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Sơn Bảo hiểm xã hội
15 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Thanh Bảo hiểm xã hội
16 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Tiến Bảo hiểm xã hội
17 Bảo hiểm xã hội Xã Phan Điền Bảo hiểm xã hội
18 Bảo hiểm xã hội Xã Sông Bình Bảo hiểm xã hội
19 Bảo hiểm xã hội Xã Sông Lũy Bảo hiểm xã hội
20 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Rí Thành Đất đai
21 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hòa Thắng Đất đai
22 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
23 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
24 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Thái Đất đai
25 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Phong Đất đai
26 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
27 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
28 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
29 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Sông Lũy Đất đai
30 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
31 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hải Ninh Đất đai
32 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Thanh Đất đai
33 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Rí Thành Đất đai
34 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hòa Thắng Đất đai
35 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
36 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Bình An Đất đai
37 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hồng Phong Đất đai
38 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hồng Thái Đất đai
39 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
40 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
41 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Lâm Đất đai
42 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Sơn Đất đai
43 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hải Ninh Đất đai
44 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Thanh Đất đai
45 Cấp GCN lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Có bản đồ địa chính) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
46 Cấp GCN lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Có bản đồ địa chính) Xã Phan Tiến Đất đai
47 Cấp GCN lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Có bản đồ địa chính) Xã Sông Bình Đất đai
48 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Rí Thành Đăng ký kinh doanh
49 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Hòa Đăng ký kinh doanh
50 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Hiệp Đăng ký kinh doanh
51 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Điền Đăng ký kinh doanh
52 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Lâm Đăng ký kinh doanh
53 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Sơn Đăng ký kinh doanh
54 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Sông Bình Đăng ký kinh doanh
55 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Tiến Đăng ký kinh doanh
56 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Sông Lũy Đăng ký kinh doanh
57 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hồng Phong Đăng ký kinh doanh
58 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hòa Thắng Đăng ký kinh doanh
59 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Chợ Lầu Đăng ký kinh doanh
60 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Lương Sơn Đăng ký kinh doanh
61 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Thanh Đăng ký kinh doanh
62 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
63 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình An Đăng ký kinh doanh
64 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình Tân Đăng ký kinh doanh
65 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hồng Thái Đăng ký kinh doanh
66 Cấp GCN ĐKKD cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hải Ninh Đăng ký kinh doanh
67 Cấp GCN đủ điều kiện về an ninh trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện UBND Huyện Bắc Bình An ninh trật tự
68 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
69 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hồng Phong Lao động TBXH
70 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
71 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
72 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
73 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
74 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Thanh Lao động TBXH
75 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hải Ninh Lao động TBXH
76 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Bình An Lao động TBXH
77 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Bình Tân Lao động TBXH
78 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hồng Thái Lao động TBXH
79 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
80 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Hòa Lao động TBXH
81 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
82 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Điền Lao động TBXH
83 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Lâm Lao động TBXH
84 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Sơn Lao động TBXH
85 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Sông Bình Lao động TBXH
86 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Tiến Lao động TBXH
87 Cấp giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Sông Lũy Lao động TBXH
88 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Rí Thành Đất đai
89 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình Tân Đất đai
90 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hòa Thắng Đất đai
91 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Hòa Đất đai
92 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
93 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình An Đất đai
94 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hồng Phong Đất đai
95 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
96 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
97 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Lâm Đất đai
98 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Sơn Đất đai
99 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Hải Ninh Đất đai
100 Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. (TH Chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Thanh Đất đai
101 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
102 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm UBND Huyện Bắc Bình Y tế
103 CẤP GIẤY LẠI CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP GIẤY CHỨNG NHẬN SẮP HẾT HẠN UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
104 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
105 Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật đối với các cơ sở do tổ chức, cá nhân trong nước thành lập. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
106 Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
107 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
108 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Hiệp Xây dựng
109 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Điền Xây dựng
110 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Lâm Xây dựng
111 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Sơn Xây dựng
112 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Sông Bình Xây dựng
113 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Tiến Xây dựng
114 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Sông Lũy Xây dựng
115 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Hồng Phong Xây dựng
116 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Hòa Thắng Xây dựng
117 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
118 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
119 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng Xã Phan Thanh Xây dựng
120 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
121 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hồng Thái Xây dựng
122 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hải Ninh Xây dựng
123 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phan Rí Thành Xây dựng
124 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phan Hòa Xây dựng
125 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Bình An Xây dựng
126 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Bình Tân Xây dựng
127 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
128 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hồng Thái Xây dựng
129 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hải Ninh Xây dựng
130 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Rí Thành Xây dựng
131 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Hòa Xây dựng
132 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Hiệp Xây dựng
133 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Điền Xây dựng
134 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Lâm Xây dựng
135 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Sơn Xây dựng
136 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Sông Bình Xây dựng
137 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Tiến Xây dựng
138 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Sông Lũy Xây dựng
139 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Hồng Phong Xây dựng
140 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
141 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
142 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Phan Thanh Xây dựng
143 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Bình An Xây dựng
144 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thị) Xã Bình Tân Xây dựng
145 Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà riêng lẻ đô thịị) Xã Hòa Thắng Xây dựng
146 Cấp giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường UBND Huyện Bắc Bình Tài nguyên môi trường
147 Cấp giấy xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất UBND Huyện Bắc Bình Tài nguyên môi trường
148 Cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản UBND Huyện Bắc Bình Tài nguyên môi trường
149 Cấp lại bản chính giấy khai sinh UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
150 CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ MẤT, HƯ HỎNG, THẤT LẠC HOẶC CÓ SỰ THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ATTP UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
151 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Rí Thành Đất đai
152 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hòa Thắng Đất đai
153 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
154 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Bình An Đất đai
155 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hồng Phong Đất đai
156 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hồng Thái Đất đai
157 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
158 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Lâm Đất đai
159 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
160 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Sông Lũy Đất đai
161 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Sơn Đất đai
162 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hải Ninh Đất đai
163 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Thanh Đất đai
164 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
165 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
166 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
167 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
168 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
169 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá . UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
170 Cấp lại giấy phép do bị mất, hư hỏng; điều chỉnh giấy phép khi cơ sở chăm sóc người khuyết tật thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở chính, người đứng đầu, phạm vi, nội dung dịch vụ, đối với cơ sở do tổ chức, cá nhân trong nước thành lập UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
171 Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá (T.H đề nghị cấp lại trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) UBND Huyện Bắc Bình Công thương
172 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
173 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
174 Cấp mới giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND Huyện Bắc Bình Công thương
175 Cấp mới Giấy phép kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
176 Cấp mới Giấy phép kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
177 Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ. UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
178 Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
179 Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác. UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
180 Cấp phép thi công tháo dỡ tường chắn, tường hộ lan. UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
181 Cấp phép thi công đấu nối đường nhánh vào đường đang khai thác UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
182 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạn Xã Phan Tiến Lao động TBXH
183 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
184 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
185 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
186 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
187 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
188 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
189 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
190 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
191 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
192 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
193 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
194 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
195 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
196 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
197 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
198 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
199 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
200 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
201 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
202 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
203 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
204 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
205 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Bình Tân Lao động TBXH
206 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
207 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Tiến Lao động TBXH
208 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
209 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
210 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
211 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
212 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
213 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
214 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
215 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
216 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
217 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
218 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
219 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
220 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
221 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
222 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hồng Phong Lao động TBXH
223 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
224 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
225 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
226 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Thanh Lao động TBXH
227 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Bình Tân Lao động TBXH
228 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hồng Thái Lao động TBXH
229 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Hải Ninh Lao động TBXH
230 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
231 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Hòa Lao động TBXH
232 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
233 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Điền Lao động TBXH
234 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Lâm Lao động TBXH
235 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Sơn Lao động TBXH
236 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Sông Bình Lao động TBXH
237 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Phan Tiến Lao động TBXH
238 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh Xã Sông Lũy Lao động TBXH
239 Cấp điều chỉnh, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND Huyện Bắc Bình Công thương
240 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
241 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
242 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
243 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp có bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
244 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Rí Thành Đất đai
245 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hòa Thắng Đất đai
246 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
247 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Bình An Đất đai
248 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hồng Phong Đất đai
249 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hồng Thái Đất đai
250 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Điền Đất đai
251 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
252 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Lâm Đất đai
253 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
254 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Sông Lũy Đất đai
255 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Sơn Đất đai
256 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hải Ninh Đất đai
257 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Trường hợp không bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Thanh Đất đai
258 Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
259 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thương mại
260 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
261 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Lâm Lao động TBXH
262 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình An Lao động TBXH
263 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Sơn Lao động TBXH
264 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Bình Lao động TBXH
265 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Tân Lao động TBXH
266 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Thái Lao động TBXH
267 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Tiến Lao động TBXH
268 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Lũy Lao động TBXH
269 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hải Ninh Lao động TBXH
270 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
271 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Phong Lao động TBXH
272 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
273 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hòa Lao động TBXH
274 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
275 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
276 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
277 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Điền Lao động TBXH
278 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Thanh Lao động TBXH
279 Cho phép hoạt động giáo dục trường tiểu học UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
280 Chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
281 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
282 chuyển nhượng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
283 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hòa Thắng Đất đai
284 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hồng Thái Đất đai
285 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Bình An Đất đai
286 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hồng Phong Đất đai
287 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
288 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Lâm Đất đai
289 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Sông Lũy Đất đai
290 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Sơn Đất đai
291 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Hải Ninh Đất đai
292 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
293 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Thanh Đất đai
294 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H đã có giấy CNQSDĐ) Xã Phan Rí Thành Đất đai
295 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hòa Thắng Đất đai
296 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
297 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
298 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Bình An Đất đai
299 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Hồng Phong Đất đai
300 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
301 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Lâm Đất đai
302 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Sơn Đất đai
303 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
304 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
305 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân(TH Chưa có GCN) Xã Phan Rí Thành Đất đai
306 Công nhận Ban vận động các Hội, CLB… thể thao cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
307 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
308 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Lâm Lao động TBXH
309 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Sơn Lao động TBXH
310 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Bình An Lao động TBXH
311 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Bình Tân Lao động TBXH
312 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hồng Thái Lao động TBXH
313 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Sông Bình Lao động TBXH
314 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Tiến Lao động TBXH
315 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Sông Lũy Lao động TBXH
316 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hải Ninh Lao động TBXH
317 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hồng Phong Lao động TBXH
318 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
319 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Hòa Lao động TBXH
320 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
321 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
322 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
323 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
324 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Thanh Lao động TBXH
325 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Điền Lao động TBXH
326 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
327 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Lâm Lao động TBXH
328 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Sơn Lao động TBXH
329 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Bình An Lao động TBXH
330 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Bình Tân Lao động TBXH
331 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Sông Bình Lao động TBXH
332 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hồng Thái Lao động TBXH
333 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Tiến Lao động TBXH
334 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Sông Lũy Lao động TBXH
335 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hải Ninh Lao động TBXH
336 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hồng Phong Lao động TBXH
337 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
338 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Hòa Lao động TBXH
339 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
340 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
341 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
342 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
343 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Điền Lao động TBXH
344 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Thanh Lao động TBXH
345 Gia hạn giấy phép kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
346 Gia hạn giấy phép kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
347 Gia hạn giấy phép thi công công trình. UBND Huyện Bắc Bình Giao thông
348 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
349 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Thái Xây dựng
350 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hải Ninh Xây dựng
351 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Rí Thành Xây dựng
352 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hòa Xây dựng
353 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hiệp Xây dựng
354 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Điền Xây dựng
355 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Lâm Xây dựng
356 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Sơn Xây dựng
357 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Bình Xây dựng
358 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Tiến Xây dựng
359 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Lũy Xây dựng
360 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Phong Xây dựng
361 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hòa Thắng Xây dựng
362 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
363 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
364 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Thanh Xây dựng
365 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình An Xây dựng
366 Gia hạn GPXD đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Tân Xây dựng
367 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
368 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất đất nông nghiệp Xã Bình An Đất đai
369 Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
370 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
371 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Lâm Lao động TBXH
372 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Sơn Lao động TBXH
373 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Bình An Lao động TBXH
374 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Bình Tân Lao động TBXH
375 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Sông Bình Lao động TBXH
376 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hồng Thái Lao động TBXH
377 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Tiến Lao động TBXH
378 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Sông Lũy Lao động TBXH
379 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hải Ninh Lao động TBXH
380 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hồng Phong Lao động TBXH
381 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
382 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
383 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Hòa Lao động TBXH
384 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
385 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
386 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
387 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Điền Lao động TBXH
388 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Thanh Lao động TBXH
389 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
390 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Lâm Lao động TBXH
391 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình An Lao động TBXH
392 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Sơn Lao động TBXH
393 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Tân Lao động TBXH
394 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Bình Lao động TBXH
395 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Thái Lao động TBXH
396 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Tiến Lao động TBXH
397 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Sông Lũy Lao động TBXH
398 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hải Ninh Lao động TBXH
399 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
400 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hồng Phong Lao động TBXH
401 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
402 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hòa Lao động TBXH
403 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
404 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
405 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
406 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Điền Lao động TBXH
407 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần (theo Quyết định 290) đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Thanh Lao động TBXH
408 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
409 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Lâm Lao động TBXH
410 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Bình An Lao động TBXH
411 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Sơn Lao động TBXH
412 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Bình Tân Lao động TBXH
413 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Sông Bình Lao động TBXH
414 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hồng Thái Lao động TBXH
415 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Tiến Lao động TBXH
416 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Sông Lũy Lao động TBXH
417 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hải Ninh Lao động TBXH
418 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
419 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hồng Phong Lao động TBXH
420 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
421 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Hòa Lao động TBXH
422 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
423 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
424 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
425 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Điền Lao động TBXH
426 Giải quyết trợ cấp hàng tháng hoặc một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Thanh Lao động TBXH
427 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hồng Phong Lao động TBXH
428 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
429 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
430 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
431 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Thanh Lao động TBXH
432 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
433 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Bình An Lao động TBXH
434 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Bình Tân Lao động TBXH
435 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Hồng Thái Lao động TBXH
436 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
437 Giải quyết trợ cấp tuất và tiền mai táng phí đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng đã từ trần Xã Phan Lâm Lao động TBXH
438 Giải quyết đơn thư UBND Huyện Bắc Bình Tiếp công dân
439 Gửi thang lương, bảng lương của doanh nghiệp UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
440 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người thân nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
441 Hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
442 Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
443 Ngành nghề kinh doanh quầy thuốc, đại lý thuốc, tủ thuốc Trạm y tế; cơ sở bán lẻ thuốc thành phẩm đông y, thuốc từ dược liệu: UBND Huyện Bắc Bình Y tế
444 Sáp nhập, chia tách trường tiểu học UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
445 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
446 Tạm ngừng hoạt động hỗ kinh doanh UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
447 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình Tân Đất đai
448 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
449 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
450 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
451 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
452 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
453 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
454 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
455 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
456 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
457 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
458 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
459 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
460 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
461 Tặng cho QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
462 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
463 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN (chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
464 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hòa Thắng Đất đai
465 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
466 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Hòa Đất đai
467 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình An Đất đai
468 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Thái Đất đai
469 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hồng Phong Đất đai
470 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Lâm Đất đai
471 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Lương Sơn Đất đai
472 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Sơn Đất đai
473 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hải Ninh Đất đai
474 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Tiến Đất đai
475 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
476 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Tân Đất đai
477 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hòa Thắng Đất đai
478 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình An Đất đai
479 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
480 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hồng Phong Đất đai
481 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
482 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Sông Lũy Đất đai
483 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
484 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hải Ninh Đất đai
485 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
486 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất - tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Thanh Đất đai
487 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
488 Tặng cho quyền sử dụng đất...định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
489 Tăng thêm số lượng phòng kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
490 Thành lập, cho phép thành lập trường Tiểu học UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
491 Thay đổi chủ kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
492 Thay đổi chủ kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
493 Thay đổi địa điểm kinh doanh Karaoke UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
494 Thay đổi địa điểm kinh doanh vũ trường UBND Huyện Bắc Bình Cấp GCN ĐKKD có điều kiện
495 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
496 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
497 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
498 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
499 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
500 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
501 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
502 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
503 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
504 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
505 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
506 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
507 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
508 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
509 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
510 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
511 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
512 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
513 Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất theo quy định tại Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
514 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
515 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
516 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
517 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
518 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
519 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
520 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
521 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
522 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
523 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
524 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
525 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
526 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
527 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
528 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
529 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
530 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
531 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
532 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dồn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
533 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
534 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
535 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
536 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
537 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
538 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
539 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
540 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
541 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
542 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
543 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
544 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
545 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
546 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
547 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
548 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
549 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
550 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
551 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
552 Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
553 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
554 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
555 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
556 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
557 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
558 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
559 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
560 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
561 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
562 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
563 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
564 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
565 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
566 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
567 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
568 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
569 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
570 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
571 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. (chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
572 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Bình An Đất đai
573 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Bình Tân Đất đai
574 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hồng Thái Đất đai
575 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hải Ninh Đất đai
576 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Rí Thành Đất đai
577 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Hòa Đất đai
578 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Hiệp Đất đai
579 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Điền Đất đai
580 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Lâm Đất đai
581 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Sơn Đất đai
582 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Sông Bình Đất đai
583 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Tiến Đất đai
584 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Sông Lũy Đất đai
585 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hồng Phong Đất đai
586 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Hòa Thắng Đất đai
587 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
588 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
589 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. Xã Phan Thanh Đất đai
590 Thời gian thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
591 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
592 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
593 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
594 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
595 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
596 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
597 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
598 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
599 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
600 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
601 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
602 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
603 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
604 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
605 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
606 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
607 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
608 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
609 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
610 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
611 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
612 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
613 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
614 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
615 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
616 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
617 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
618 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
619 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
620 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
621 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
622 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
623 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
624 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
625 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
626 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
627 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
628 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
629 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
630 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
631 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
632 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
633 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
634 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
635 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
636 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
637 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
638 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
639 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
640 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
641 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
642 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
643 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
644 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
645 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
646 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
647 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
648 Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
649 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
650 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
651 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
652 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
653 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
654 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
655 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
656 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
657 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
658 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
659 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
660 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
661 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
662 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
663 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
664 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
665 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
666 Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ – CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
667 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
668 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
669 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
670 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
671 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
672 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
673 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
674 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
675 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
676 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
677 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
678 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
679 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
680 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
681 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
682 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
683 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
684 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
685 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
686 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
687 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình An Đất đai
688 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Bình Tân Đất đai
689 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Thái Đất đai
690 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hải Ninh Đất đai
691 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Rí Thành Đất đai
692 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hòa Đất đai
693 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Hiệp Đất đai
694 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Điền Đất đai
695 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Sơn Đất đai
696 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Lâm Đất đai
697 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Bình Đất đai
698 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Tiến Đất đai
699 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Sông Lũy Đất đai
700 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hồng Phong Đất đai
701 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Hòa Thắng Đất đai
702 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (chỉnh lý) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
703 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
704 Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất quy định tại Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. (Chỉnh lý) Xã Phan Thanh Đất đai
705 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
706 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
707 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
708 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
709 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
710 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
711 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
712 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Điền Đất đai
713 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
714 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
715 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
716 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
717 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
718 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
719 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
720 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
721 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
722 Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
723 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình Tân Đất đai
724 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
725 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
726 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
727 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
728 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
729 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
730 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hiệp Đất đai
731 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Điền Đất đai
732 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
733 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
734 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
735 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
736 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
737 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Bình Đất đai
738 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
739 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
740 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
741 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình Tân Đất đai
742 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
743 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
744 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
745 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
746 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
747 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
748 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Bình Đất đai
749 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
750 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
751 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
752 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
753 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
754 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
755 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất quy định tại Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Rí Thành Đất đai
756 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất quy định tại Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
757 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
758 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
759 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
760 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
761 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
762 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
763 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
764 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
765 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
766 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
767 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
768 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
769 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
770 Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất quy định tại Điều 81 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
771 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
772 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
773 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
774 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
775 Thủ tục cải chính, thay đổi, bổ sung hộ tịch cho người trên 14 tuổi UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
776 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
777 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
778 Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
779 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
780 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke (Thủ tục liên thông Bộ phân một cửa cấp huyện với Bộ phân một cửa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
781 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
782 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo) nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã. UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
783 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
784 Thủ tục cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
785 Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
786 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
787 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình. UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
788 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
789 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
790 Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
791 Thủ tục cấp đổi bổ sung giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại UBND Huyện Bắc Bình Công thương
792 thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân để thực hiện phương án “dòn điền đổi thửa” đã được UBND cấp huyện phê duyệt quy định tại Điều 78 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.(Q) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
793 Thủ tục chấm dứt hoạt động kinh doanh UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
794 Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
795 Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục nhà trường, nhà trẻ UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
796 Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục nhà trường, nhà trẻ tư thục UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
797 Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục trường trung học cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
798 Thủ tục cho phép nhà trường, nhà trẻ dân lập hoạt động giáo dục UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
799 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
800 Thủ tục cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
801 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính gấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
802 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
803 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
804 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
805 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
806 Thủ tục chứng thực Hợp đồng, giao dịch liên quan tới tài sản là động sản (HĐ-GD). UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
807 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản (Văn bản khai nhận Di sản). UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
808 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản (Văn bản phân chia Di sản). UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
809 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ hợp đồng giao dịch. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
810 Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
811 Thủ tục công nhận phổ cập giáo dục mầm non trẻ năm tuổi đối với đơn vị cấp cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
812 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
813 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
814 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ, nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
815 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
816 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, việc hủy kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
817 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai UBND Huyện Bắc Bình Thanh tra
818 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu UBND Huyện Bắc Bình Thanh tra
819 Thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
820 Thủ tục giải quyết đơn thư UBND Huyện Bắc Bình Xử lý đơn thư
821 Thủ tục giải thể nhà trường, nhà trẻ UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
822 Thủ tục giải thể nhà trường, nhà trẻ dân lập UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
823 Thủ tục giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
824 Thủ tục giải thể trường tiểu học UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
825 Thủ tục giải thể trường trung học cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
826 Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
827 Thủ tục hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
828 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
829 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi chưa được hưởng trợ cấp xã hội. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
830 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi đang được hưởng trợ cấp xã hội. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
831 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
832 Thủ tục hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại cơ sở quản lý sau cai nghiện UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
833 Thủ tục hội tự giải thể UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
834 Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
835 Thủ tục hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
836 Thủ tục hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
837 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
838 Thủ tục quỹ tự giải thể UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
839 Thủ tục sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
840 Thủ tục sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
841 Thủ tục sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ dân lập UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
842 Thủ tục sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ tư thục UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
843 Thủ tục sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, giải thể Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao, Trung tâm hoạt động thể thao, Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
844 Thủ tục sửa lổi sai sót trong hợp đồng giao dịch. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
845 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
846 Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
847 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
848 Thủ tục tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
849 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
850 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
851 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
852 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
853 Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 01 bước) do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư. UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
854 Thủ tục thẩm định việc giải thể tổ chức sự nghiệp công lập UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
855 Thủ tục thẩm định việc thành lập tổ chức sự nghiệp công lập UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
856 Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại tổ chức sự nghiệp công lập UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
857 Thủ tục thành lập hội UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
858 Thủ tục thành lập nhà trường, nhà trẻ UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
859 Thủ tục thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
860 Thủ tục thành lập Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
861 Thủ tục thành lập Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao; Trung tâm hoạt động thể thao; Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
862 Thủ tục thành lập, cho phép thành lập trường trung học cơ sở UBND Huyện Bắc Bình Giáo dục và đào tạo
863 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
864 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trên cùng địa bàn cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
865 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội khi người khuyết tật thay đổi nơi cư trú. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
866 Thủ tục tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
867 Thủ tục tiếp nhận đối tượng Bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
868 Thủ tục trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
869 Thủ tục xác định lại Dân tộc UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
870 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn của cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Thể dục thể thao
871 Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
872 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
873 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài. UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
874 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
875 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
876 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
877 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
878 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
879 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
880 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
881 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
882 Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
883 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Rí Thành Đất đai
884 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình Tân Đất đai
885 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Tiến Đất đai
886 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
887 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
888 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
889 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hồng Thái Đất đai
890 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Bình An Đất đai
891 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Hiệp Đất đai
892 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Điền Đất đai
893 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
894 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
895 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Lâm Đất đai
896 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
897 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
898 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
899 thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại điều 70 Nghị định 43/ 2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
900 Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
901 Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật. UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
902 Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
903 Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND Huyện Bắc Bình Gia đình (QĐ 1136/QĐ-UBND)
904 Thủ tục đổi tên hội UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
905 Thủ tục đổi tên quỹ UBND Huyện Bắc Bình Nội vụ
906 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
907 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ.Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN (Chỉnh lý) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
908 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hồng Phong Lao động TBXH
909 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
910 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
911 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
912 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Thanh Lao động TBXH
913 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
914 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Bình Tân Lao động TBXH
915 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hồng Thái Lao động TBXH
916 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Hải Ninh Lao động TBXH
917 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
918 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Hòa Lao động TBXH
919 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
920 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Điền Lao động TBXH
921 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Lâm Lao động TBXH
922 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Sơn Lao động TBXH
923 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Sông Bình Lao động TBXH
924 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Tiến Lao động TBXH
925 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Sông Lũy Lao động TBXH
926 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
927 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Lâm Lao động TBXH
928 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Sơn Lao động TBXH
929 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Bình An Lao động TBXH
930 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Sông Bình Lao động TBXH
931 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hồng Thái Lao động TBXH
932 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Tiến Lao động TBXH
933 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Sông Lũy Lao động TBXH
934 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hải Ninh Lao động TBXH
935 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hồng Phong Lao động TBXH
936 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
937 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Hòa Lao động TBXH
938 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
939 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
940 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
941 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
942 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Điền Lao động TBXH
943 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy Xã Phan Thanh Lao động TBXH
944 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
945 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Lâm Lao động TBXH
946 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Sơn Lao động TBXH
947 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Bình An Lao động TBXH
948 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Bình Tân Lao động TBXH
949 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Sông Bình Lao động TBXH
950 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hồng Thái Lao động TBXH
951 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Tiến Lao động TBXH
952 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Sông Lũy Lao động TBXH
953 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hải Ninh Lao động TBXH
954 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hồng Phong Lao động TBXH
955 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
956 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
957 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Hòa Lao động TBXH
958 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
959 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
960 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
961 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Điền Lao động TBXH
962 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Thanh Lao động TBXH
963 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa họ Xã Hải Ninh Lao động TBXH
964 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
965 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Lâm Lao động TBXH
966 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Sơn Lao động TBXH
967 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Bình An Lao động TBXH
968 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Sông Bình Lao động TBXH
969 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hồng Thái Lao động TBXH
970 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Tiến Lao động TBXH
971 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Sông Lũy Lao động TBXH
972 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hồng Phong Lao động TBXH
973 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
974 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
975 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Hòa Lao động TBXH
976 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
977 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
978 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
979 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Điền Lao động TBXH
980 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Thanh Lao động TBXH
981 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
982 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Lâm Lao động TBXH
983 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Bình An Lao động TBXH
984 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Sơn Lao động TBXH
985 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Sông Bình Lao động TBXH
986 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Bình Tân Lao động TBXH
987 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hồng Thái Lao động TBXH
988 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Tiến Lao động TBXH
989 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Sông Lũy Lao động TBXH
990 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hải Ninh Lao động TBXH
991 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Rí Thành Lao động TBXH
992 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hòa Thắng Lao động TBXH
993 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Hòa Lao động TBXH
994 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Chợ Lầu Lao động TBXH
995 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Lương Sơn Lao động TBXH
996 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Hiệp Lao động TBXH
997 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Điền Lao động TBXH
998 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Thanh Lao động TBXH
999 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá. Xã Hồng Phong Lao động TBXH
1000 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND Huyện Bắc Bình Lao động TBXH
1001 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
1002 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Bình An Đất đai
1003 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hồng Phong Đất đai
1004 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hồng Thái Đất đai
1005 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Lâm Đất đai
1006 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1007 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Sông Lũy Đất đai
1008 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1009 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Sơn Đất đai
1010 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Sông Bình Đất đai
1011 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Hải Ninh Đất đai
1012 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Tiến Đất đai
1013 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đã cấp Xã Phan Thanh Đất đai
1014 XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN UBND Huyện Bắc Bình Nông nghiệp
1015 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Điền Đất đai
1016 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Lâm Đất đai
1017 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Sơn Đất đai
1018 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ không xác minh thực địa) Xã Phan Tiến Đất đai
1019 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hòa Thắng Đất đai
1020 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hồng Phong Đất đai
1021 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hồng Thái Đất đai
1022 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
1023 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Điền Đất đai
1024 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Lâm Đất đai
1025 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1026 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Sông Lũy Đất đai
1027 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Bình An Đất đai
1028 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Sơn Đất đai
1029 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1030 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Hải Ninh Đất đai
1031 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Tiến Đất đai
1032 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất - Đối với Hồ sơ đi xác minh thực địa) Xã Phan Thanh Đất đai
1033 Xác định mực độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật (mới) Xã Hồng Thái Lao động TBXH
1034 đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ (QĐ 51) UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
1035 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hòa Thắng Đất đai
1036 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Bình An Đất đai
1037 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1038 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hồng Phong Đất đai
1039 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hồng Thái Đất đai
1040 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Phan Lâm Đất đai
1041 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Phan Sơn Đất đai
1042 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Xã Hải Ninh Đất đai
1043 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ, QSHTS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở NN được sở hữu nhà ở tại VN (TH hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gắn liền với đất.) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1044 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
1045 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
1046 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
1047 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1048 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
1049 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
1050 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
1051 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
1052 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
1053 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
1054 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1055 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
1056 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
1057 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Hồng Thái Đất đai
1058 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Phan Lâm Đất đai
1059 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam(T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSDĐ và QSH nhà ở và TS gắn liền với đất-chuyển quyền hết diện tích thửa đất) Xã Phan Tiến Đất đai
1060 Đăng ký chuyển nhượng QSDĐ,QSH TS gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamĐăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
1061 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hòa Thắng Đất đai
1062 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Hòa Đất đai
1063 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Bình An Đất đai
1064 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hồng Phong Đất đai
1065 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1066 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Sông Lũy Đất đai
1067 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1068 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Hải Ninh Đất đai
1069 Đăng ký chuyển nhượng quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Thanh Đất đai
1070 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: UBND Huyện Bắc Bình Đất đai
1071 Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản. UBND Huyện Bắc Bình Thư viện (QĐ 1136/QĐ-UBND)
1072 Đăng ký khi hợp tác xã chia UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1073 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1074 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1075 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1076 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hải Ninh Đăng ký kinh doanh
1077 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Rí Thành Đăng ký kinh doanh
1078 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Hòa Đăng ký kinh doanh
1079 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Hiệp Đăng ký kinh doanh
1080 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Điền Đăng ký kinh doanh
1081 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Lâm Đăng ký kinh doanh
1082 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Sơn Đăng ký kinh doanh
1083 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Sông Bình Đăng ký kinh doanh
1084 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Tiến Đăng ký kinh doanh
1085 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Sông Lũy Đăng ký kinh doanh
1086 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hồng Phong Đăng ký kinh doanh
1087 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hòa Thắng Đăng ký kinh doanh
1088 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Chợ Lầu Đăng ký kinh doanh
1089 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Lương Sơn Đăng ký kinh doanh
1090 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Thanh Đăng ký kinh doanh
1091 Đăng ký thành lập Hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1092 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Bình An Đăng ký kinh doanh
1093 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Bình Tân Đăng ký kinh doanh
1094 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hồng Thái Đăng ký kinh doanh
1095 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1096 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND Huyện Bắc Bình Đăng ký kinh doanh
1097 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, giới tính , điều chỉnh hộ tịch UBND Huyện Bắc Bình Tư pháp - Hộ tịch
1098 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hòa Thắng Đất đai
1099 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Hòa Đất đai
1100 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Phong Đất đai
1101 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hồng Thái Đất đai
1102 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1103 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Lâm Đất đai
1104 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Sông Lũy Đất đai
1105 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Sơn Đất đai
1106 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Hải Ninh Đất đai
1107 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Tiến Đất đai
1108 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1109 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Phan Thanh Đất đai
1110 Đăng ký thừa kế, QSDĐ,QSH tài sản gắn liền với đất...Việt Nam Trường hợp phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp mới GCN Xã Bình An Đất đai
1111 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Bình Tân Đất đai
1112 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Hồng Thái Đất đai
1113 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Hải Ninh Đất đai
1114 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Hòa Đất đai
1115 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Lâm Đất đai
1116 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN) Xã Phan Tiến Đất đai
1117 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Hòa Thắng Đất đai
1118 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Hồng Phong Đất đai
1119 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Thị trấn Lương Sơn Đất đai
1120 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Sông Lũy Đất đai
1121 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Thị trấn Chợ Lầu Đất đai
1122 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN (Chỉnh lý GCN)) Xã Phan Thanh Đất đai
1123 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ. Xã Phan Sơn Đất đai
1124 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã. UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
1125 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng
1126 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Thái Xây dựng
1127 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hải Ninh Xây dựng
1128 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Rí Thành Xây dựng
1129 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hòa Xây dựng
1130 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Hiệp Xây dựng
1131 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Điền Xây dựng
1132 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Lâm Xây dựng
1133 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Sơn Xây dựng
1134 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Bình Xây dựng
1135 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Tiến Xây dựng
1136 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Sông Lũy Xây dựng
1137 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hồng Phong Xây dựng
1138 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hòa Thắng Xây dựng
1139 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Chợ Lầu Xây dựng
1140 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Lương Sơn Xây dựng
1141 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Thanh Xây dựng
1142 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình An Xây dựng
1143 Điều chỉnh GPXD đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Tân Xây dựng
1144 Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND Huyện Bắc Bình Xây dựng